松花蛋

松花蛋
sōnghuādàn
tùng hoa đản

trứng bắc thảo; trứng muối (hun khói)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trứng bắc thảo; trứng muối (hun khói)

    • Tôi thích ăn trứng bắc thảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.