松糕鞋

松糕鞋
sōnggāoxié
tông cao hài

giày đế bánh mì; giày đế cao (dạng platform)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giày đế bánh mì; giày đế cao (dạng platform)

    • Cô ấy thích đi giày đế xuồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.