Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
/
杯盘狼藉
杯盘狼藉
bôi bàn lang tịch
chén bát ngổn ngang; tiệc tàn chén bát bừa bộn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chén bát ngổn ngang; tiệc tàn chén bát bừa bộn [thành ngữ]
- ,。
Sau bữa tiệc, chén đĩa trên bàn bừa bộn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
杯盘狼藉
Phồn thể杯盤狼藉
bôi bàn lang tịch
chén bát ngổn ngang; tiệc tàn chén bát bừa bộn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chén bát ngổn ngang; tiệc tàn chén bát bừa bộn [thành ngữ]
- ,。
Sau bữa tiệc, chén đĩa trên bàn bừa bộn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)