杯盘狼藉

杯盘狼藉
bēipánláng
bôi bàn lang tịch

chén bát ngổn ngang; tiệc tàn chén bát bừa bộn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chén bát ngổn ngang; tiệc tàn chén bát bừa bộn [thành ngữ]

    • Sau bữa tiệc, chén đĩa trên bàn bừa bộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.