Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
/
杯中物
杯中物
bôi trung vật
thứ trong chén; (bóng) rượu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thứ trong chén; (bóng) rượu
- ?
Vật trong chén là gì?
- 貳名danh từ
(bóng) rượu; chén rượu
- 。
Anh ấy thích uống rượu.
- 參名danh từ
rượu; đồ uống trong chén (ý chỉ rượu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ杯中物
Phồn thể杯
bôi trung vật
thứ trong chén; (bóng) rượu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thứ trong chén; (bóng) rượu
- ?
Vật trong chén là gì?
- 貳名danh từ
(bóng) rượu; chén rượu
- 。
Anh ấy thích uống rượu.
- 參名danh từ
rượu; đồ uống trong chén (ý chỉ rượu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)