杯中物

杯中物
bēizhōng
bôi trung vật

thứ trong chén; (bóng) rượu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thứ trong chén; (bóng) rượu

    • Vật trong chén là gì?

  2. danh từ

    (bóng) rượu; chén rượu

    • Anh ấy thích uống rượu.

  3. danh từ

    rượu; đồ uống trong chén (ý chỉ rượu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.