Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
/
来苏糖
来苏糖
lai tô đường
đường lyxose (một loại đường đơn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường lyxose (một loại đường đơn)
- 。
Lyxose là một loại đường đơn hiếm gặp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gốc)BỘ
- 唐đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))HÌNH THANH
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
来苏糖
Phồn thể來蘇糖
lai tô đường
đường lyxose (một loại đường đơn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường lyxose (một loại đường đơn)
- 。
Lyxose là một loại đường đơn hiếm gặp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)