Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
/
来硬的
来硬的
lai ngạnh đích
dùng biện pháp cứng rắn; ra tay mạnh tay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng biện pháp cứng rắn; ra tay mạnh tay
- 。
Anh ấy luôn cứng rắn.
- 貳动động từ
dùng vũ lực; ra tay cứng rắn
- 。
Anh ấy thích dùng vũ lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 更ngạnh/canh(đổi thay, cứng cỏi)HÌNH THANH
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
来硬的
Phồn thể來硬的
lai ngạnh đích
dùng biện pháp cứng rắn; ra tay mạnh tay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng biện pháp cứng rắn; ra tay mạnh tay
- 。
Anh ấy luôn cứng rắn.
- 貳动động từ
dùng vũ lực; ra tay cứng rắn
- 。
Anh ấy thích dùng vũ lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 更ngạnh/canh(đổi thay, cứng cỏi)HÌNH THANH
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)