来硬的

来硬的
láiyìngde
lai ngạnh đích

dùng biện pháp cứng rắn; ra tay mạnh tay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dùng biện pháp cứng rắn; ra tay mạnh tay

    • Anh ấy luôn cứng rắn.

  2. động từ

    dùng vũ lực; ra tay cứng rắn

    • Anh ấy thích dùng vũ lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.