来回来去

来回来去
láihuílái
lai hồi lai khứ

nhiều lần; lặp đi lặp lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhiều lần; lặp đi lặp lại

    • Anh ấy đi đi lại lại.

  2. trạng từ

    đi đi lại lại; lặp đi lặp lại

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.