Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
/
来回来去
来回来去
lai hồi lai khứ
nhiều lần; lặp đi lặp lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhiều lần; lặp đi lặp lại
- 。
Anh ấy đi đi lại lại.
- 貳副trạng từ
đi đi lại lại; lặp đi lặp lại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ来回来去
Phồn thể來回來去
lai hồi lai khứ
nhiều lần; lặp đi lặp lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhiều lần; lặp đi lặp lại
- 。
Anh ấy đi đi lại lại.
- 貳副trạng từ
đi đi lại lại; lặp đi lặp lại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)