来劲

来劲
láijìn
lai kình

hứng khởi; phấn chấn; hăng hái

4 nghĩa#31756
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hứng khởi; phấn chấn; hăng hái

    • Anh ấy trở nên phấn khích ngay khi nghe nhạc.

  2. tính từ

    hứng khởi; phấn chấn; thú vị

    • Trò chơi này thật là phấn khích!

  3. động từ

    hứng khởi; phấn chấn; (làm ai đó) bị kích thích

    • Anh ấy vừa nói là đã hăng hái rồi.

  4. tính từ

    hứng khởi; hăng hái; phấn khích (khẩu)

    • Anh ấy rất hăng hái khi nói về bóng đá.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.