Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
/
来凤县
来凤县
lai phượng huyện
huyện Lai Phượng, thuộc châu tự trị Tư gia và Miêu tộc Ân Thi, tỉnh Hồ Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Lai Phượng, thuộc châu tự trị Tư gia và Miêu tộc Ân Thi, tỉnh Hồ Bắc
- 。
Huyện Lai Phượng ở tỉnh Hồ Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ来凤县
Phồn thể來鳳縣
lai phượng huyện
huyện Lai Phượng, thuộc châu tự trị Tư gia và Miêu tộc Ân Thi, tỉnh Hồ Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Lai Phượng, thuộc châu tự trị Tư gia và Miêu tộc Ân Thi, tỉnh Hồ Bắc
- 。
Huyện Lai Phượng ở tỉnh Hồ Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)