Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公约
公约
công ước
công ước; hiệp ước quốc tế
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#30997
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công ước; hiệp ước quốc tế
- 。
Chúng tôi đã ký kết công ước này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
公约
Phồn thể公約
công ước
công ước; hiệp ước quốc tế
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#30997
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công ước; hiệp ước quốc tế
- 。
Chúng tôi đã ký kết công ước này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.