束手待毙

束手待毙
shùshǒudài
thúc thủ đãi tễ

khoanh tay chờ chết [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khoanh tay chờ chết [thành ngữ]

    • Anh ấy chỉ có thể bó tay chờ chết.

  2. động từ

    khoanh tay chờ chết [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể bó tay chờ chết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • khẩu(miệng, vòng buộc)HỘI Ý

Bó cây lại bằng một vòng dây quấn quanh thân gỗ — đó là nghĩa của 束 (bó, trói buộc).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.