束手就擒

束手就擒
shùshǒujiùqín
thúc thủ tựu cầm

khoanh tay chịu trói; chịu bắt mà không kháng cự [thành ngữ]

2 nghĩa#35149
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khoanh tay chịu trói; chịu bắt mà không kháng cự [thành ngữ]

    • Anh ta đã bó tay chịu trói.

  2. động từ

    khoanh tay chịu bắt; đầu hàng không kháng cự [thành ngữ]

    • Kẻ địch đã đầu hàng mà không chống cự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • khẩu(miệng, vòng buộc)HỘI Ý

Bó cây lại bằng một vòng dây quấn quanh thân gỗ — đó là nghĩa của 束 (bó, trói buộc).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.