杜渐防萌

杜渐防萌
jiānfángméng
đỗ tiêm phòng manh

ngăn chặn từ khi mới manh nha [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngăn chặn từ khi mới manh nha [thành ngữ]

    • Chúng ta nên ngăn chặn từ trong trứng nước, tránh để vấn đề mở rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.