- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
thuốc giảm đau pethidine (meperidine); dolantin
thuốc giảm đau pethidine (meperidine); dolantin
Dolantin là một loại thuốc giảm đau.
pethidine (thuốc giảm đau gây nghiện meperidine)
Pethidine là một loại thuốc giảm đau.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
thuốc giảm đau pethidine (meperidine); dolantin
thuốc giảm đau pethidine (meperidine); dolantin
Dolantin là một loại thuốc giảm đau.
pethidine (thuốc giảm đau gây nghiện meperidine)
Pethidine là một loại thuốc giảm đau.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.