村证房

村证房
cūnzhèngfáng
thôn chứng phòng

nhà "chứng thư thôn" (nhà có giấy tờ cấp thôn, về lý thuyết chỉ chuyển nhượng trong nội bộ thôn nhưng thường được bán ra ngoài)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà "chứng thư thôn" (nhà có giấy tờ cấp thôn, về lý thuyết chỉ chuyển nhượng trong nội bộ thôn nhưng thường được bán ra ngoài)

    • Việc mua bán nhà thôn chứng có rủi ro.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây, gỗ)BỘ
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)HÀI THANH

Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.