Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.
/
村上春树
村上春树
thôn thượng xuân thụ
Murakami Haruki (1949–), nhà văn và dịch giả người Nhật
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Murakami Haruki (1949–), nhà văn và dịch giả người Nhật
- 。
Murakami Haruki là một nhà văn Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ村上春树
Phồn thể村上春樹
thôn thượng xuân thụ
Murakami Haruki (1949–), nhà văn và dịch giả người Nhật
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Murakami Haruki (1949–), nhà văn và dịch giả người Nhật
- 。
Murakami Haruki là một nhà văn Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)