Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
/
李直夫
李直夫
lý trực phu
Lý Trực Phu (nhà soạn kịch đời Nguyên, khoảng thế kỷ 14)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Trực Phu (nhà soạn kịch đời Nguyên, khoảng thế kỷ 14)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ李直夫
Phồn thể李
lý trực phu
Lý Trực Phu (nhà soạn kịch đời Nguyên, khoảng thế kỷ 14)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Trực Phu (nhà soạn kịch đời Nguyên, khoảng thế kỷ 14)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)