Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
/
李时珍
李时珍
lý thời trân
Lý Thời Trân (1518–1593), nhà thực vật học và dược lý học thời Minh, tác giả của Bản Thảo Cương Mục
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Thời Trân (1518–1593), nhà thực vật học và dược lý học thời Minh, tác giả của Bản Thảo Cương Mục
- 。
Lý Thời Trân là một nhà y học nổi tiếng thời Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ李时珍
Phồn thể李時珍
lý thời trân
Lý Thời Trân (1518–1593), nhà thực vật học và dược lý học thời Minh, tác giả của Bản Thảo Cương Mục
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Thời Trân (1518–1593), nhà thực vật học và dược lý học thời Minh, tác giả của Bản Thảo Cương Mục
- 。
Lý Thời Trân là một nhà y học nổi tiếng thời Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)