Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
李公朴
李公朴
lý công phác
Lý Công Phác (1900–1946), nhà dân chủ yêu nước Trung Quốc, bị Quốc Dân Đảng ám sát tại Côn Minh năm 1946
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Công Phác (1900–1946), nhà dân chủ yêu nước Trung Quốc, bị Quốc Dân Đảng ám sát tại Côn Minh năm 1946
- 。
Lý Công Phác là một chiến sĩ dân chủ nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ李公朴
Phồn thể李公樸
lý công phác
Lý Công Phác (1900–1946), nhà dân chủ yêu nước Trung Quốc, bị Quốc Dân Đảng ám sát tại Côn Minh năm 1946
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Công Phác (1900–1946), nhà dân chủ yêu nước Trung Quốc, bị Quốc Dân Đảng ám sát tại Côn Minh năm 1946
- 。
Lý Công Phác là một chiến sĩ dân chủ nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)