/
李世民
李世民
lý thế dân
Lý Thế Dân, tên húy của hoàng đế Đường Thái Tông (599–649), trị vì 626–649
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Thế Dân, tên húy của hoàng đế Đường Thái Tông (599–649), trị vì 626–649
- 。
Lý Thế Dân là hoàng đế của nhà Đường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
李世民
Phồn thể李
lý thế dân
Lý Thế Dân, tên húy của hoàng đế Đường Thái Tông (599–649), trị vì 626–649
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Thế Dân, tên húy của hoàng đế Đường Thái Tông (599–649), trị vì 626–649
- 。
Lý Thế Dân là hoàng đế của nhà Đường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)