Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
/
权欲熏心
权欲熏心
quyền dục huân tâm
bị tham vọng quyền lực che mờ tâm trí [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bị tham vọng quyền lực che mờ tâm trí [thành ngữ]
- ,。
Anh ta bị quyền lực làm mờ mắt, không từ thủ đoạn nào.
- 貳形tính từ
bị quyền lực làm mờ mắt; tham quyền cố vị [thành ngữ]
- 。
Anh ta là một người tham vọng quyền lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ权欲熏心
Phồn thể權慾薰心
quyền dục huân tâm
bị tham vọng quyền lực che mờ tâm trí [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bị tham vọng quyền lực che mờ tâm trí [thành ngữ]
- ,。
Anh ta bị quyền lực làm mờ mắt, không từ thủ đoạn nào.
- 貳形tính từ
bị quyền lực làm mờ mắt; tham quyền cố vị [thành ngữ]
- 。
Anh ta là một người tham vọng quyền lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)