权宜之计

权宜之计
quánzhī
quyền nghi chi kế

biện pháp tạm thời; kế quyền nghi [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biện pháp tạm thời; kế quyền nghi [thành ngữ]

    • Đây chỉ là một kế sách tạm thời.

  2. danh từ

    kế sách tạm thời; giải pháp tình thế [thành ngữ]

  3. danh từ

    biện pháp tạm thời; kế quyền nghi

    • Đây chỉ là một giải pháp tạm thời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.