杂牌儿

杂牌儿
páir
tạp bài nhi

hàng nhái; thương hiệu kém tên tuổi; hàng tạp nhãn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng nhái; thương hiệu kém tên tuổi; hàng tạp nhãn(kế thừa)

    • Tôi không muốn mua điện thoại di động của thương hiệu kém chất lượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.