Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
/
杂件儿
杂件儿
tạp kiện nhi
hàng hóa linh tinh; đồ tạp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng hóa linh tinh; đồ tạp
- 。
Những món đồ lặt vặt này đều rất rẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
杂件儿
Phồn thể雜件兒
tạp kiện nhi
hàng hóa linh tinh; đồ tạp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng hóa linh tinh; đồ tạp
- 。
Những món đồ lặt vặt này đều rất rẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)