杀风景

杀风景
shāfēngjǐng
sát phong cảnh

làm mất hứng; phá vỡ không khí; chướng mắt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. làm mất hứng; phá vỡ không khí; chướng mắt(kế thừa)

  2. động từ

    làm mất hứng; phá vỡ không khí vui; làm giảm hứng thú(kế thừa)

    • Đừng làm mất hứng!

  3. động từ

    làm mất hứng; phá hỏng không khí(kế thừa)

    • Bạn đừng làm mất hứng nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.