杀千刀的

杀千刀的
shāqiāndāode
sát thiên đao đích

đồ đáng ngàn dao chém; đồ khốn nạn; đồ chết băm chết vằm (khẩu mắng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ đáng ngàn dao chém; đồ khốn nạn; đồ chết băm chết vằm (khẩu mắng)

    • Đồ khốn nạn nhà anh!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.