Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
/
机建费
机建费
cơ kiến phí
phí xây dựng sân bay (viết tắt của 機場建設費|机场建设费)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phí xây dựng sân bay (viết tắt của 機場建設費|机场建设费)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ机建费
Phồn thể機建費
cơ kiến phí
phí xây dựng sân bay (viết tắt của 機場建設費|机场建设费)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phí xây dựng sân bay (viết tắt của 機場建設費|机场建设费)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)