机头座

机头座
tóuzuò
cơ đầu toạ

giá đỡ đầu máy; ụ đầu (máy tiện)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giá đỡ đầu máy; ụ đầu (máy tiện)

    • Cái đầu máy này rất nặng.

  2. danh từ

    bệ đầu máy (trục vít, máy khoan, máy tiện, v.v.)

    • Cái đầu máy này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.