Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
机头座
机头座
cơ đầu toạ
giá đỡ đầu máy; ụ đầu (máy tiện)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá đỡ đầu máy; ụ đầu (máy tiện)
- 。
Cái đầu máy này rất nặng.
- 貳名danh từ
bệ đầu máy (trục vít, máy khoan, máy tiện, v.v.)
- 。
Cái đầu máy này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
- 坐tọa(ngồi)HÌNH THANH
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
机头座
Phồn thể機頭座
cơ đầu toạ
giá đỡ đầu máy; ụ đầu (máy tiện)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá đỡ đầu máy; ụ đầu (máy tiện)
- 。
Cái đầu máy này rất nặng.
- 貳名danh từ
bệ đầu máy (trục vít, máy khoan, máy tiện, v.v.)
- 。
Cái đầu máy này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)