机伶

机伶
ling
cơ linh

ngoan; ngoan ngoãn; (của trẻ em) giỏi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngoan; ngoan ngoãn; (của trẻ em) giỏi(kế thừa)

    • Anh ấy là một đứa trẻ lanh lợi.

  2. tính từ

    thông minh; tươi trí; tinh ranh(kế thừa)

    • Anh ấy là một người rất nhanh trí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.