/
朱瞻基
朱瞻基
chu chiêm cơ
Chu Chiêm Cơ (tên húy của hoàng đế Tuyên Đức, vị vua thứ năm triều Minh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chu Chiêm Cơ (tên húy của hoàng đế Tuyên Đức, vị vua thứ năm triều Minh)
- 。
Chu Chiêm Cơ là hoàng đế nhà Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
朱瞻基
Phồn thể朱
chu chiêm cơ
Chu Chiêm Cơ (tên húy của hoàng đế Tuyên Đức, vị vua thứ năm triều Minh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chu Chiêm Cơ (tên húy của hoàng đế Tuyên Đức, vị vua thứ năm triều Minh)
- 。
Chu Chiêm Cơ là hoàng đế nhà Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)