/
朱容基
朱容基
chu dung cơ
Chu Dung Cơ (hình thức sai thường gặp của tên Chu Dung Cơ, chính khách Trung Quốc, Thủ tướng 1998–2003)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chu Dung Cơ (hình thức sai thường gặp của tên Chu Dung Cơ, chính khách Trung Quốc, Thủ tướng 1998–2003)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
朱容基
Phồn thể朱
chu dung cơ
Chu Dung Cơ (hình thức sai thường gặp của tên Chu Dung Cơ, chính khách Trung Quốc, Thủ tướng 1998–2003)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chu Dung Cơ (hình thức sai thường gặp của tên Chu Dung Cơ, chính khách Trung Quốc, Thủ tướng 1998–2003)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)