Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
朱利安
朱利安
chu lợi an
Chu Lợi An (tên riêng: Julian/Julien)
1 nghĩa#7239
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chu Lợi An (tên riêng: Julian/Julien)
中一个人的名字,来自西方yī gè rén de míngzi, láizì xīfāng
- 。
Julian là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ朱利安
Phồn thể朱
chu lợi an
Chu Lợi An (tên riêng: Julian/Julien)
1 nghĩa#7239
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chu Lợi An (tên riêng: Julian/Julien)
中一个人的名字,来自西方yī gè rén de míngzi, láizì xīfāng
- 。
Julian là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)