本本主义

本本主义
běnběnzhǔ
bản bản chủ nghĩa

chủ nghĩa sách vở; chủ nghĩa giáo điều (mù quáng tuân theo sách vở)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ nghĩa sách vở; chủ nghĩa giáo điều (mù quáng tuân theo sách vở)

    • Chúng ta không nên theo chủ nghĩa sùng bái sách vở.

  2. danh từ

    chủ nghĩa giáo điều sách vở; bệnh kinh viện

    • Chúng ta không nên theo chủ nghĩa sách vở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.