本币

本币
běn
bản tệ

tiền tệ bản vị; đồng tiền cơ sở (của một quốc gia)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền tệ bản vị; đồng tiền cơ sở (của một quốc gia)

    • Giá trị của đồng nội tệ đang tăng lên.

  2. danh từ

    tiền tệ bản vị; đồng tiền bản vị quốc gia

    • Giá trị của đồng tiền của chúng ta đang tăng lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.