本土

本土
běn
bản thổ

đất bản địa; quê hương; (chỉ) trong nước

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#14363
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đất bản địa; quê hương; (chỉ) trong nước

    本地;自己的国家或地方běn dì;zìjǐ de guójiā huò dìfang

    • Anh ấy rất yêu quê hương của mình.

  2. danh từ

    bản địa; bản thổ; thuộc về nơi xuất phát (của một quốc gia, vùng đất)

    自己国家或地区本身的;不是外来的zìjǐ guójiā huò dìqū běnshēn de;búshì wàilái de

    • Đây là văn hóa bản địa.

  3. danh từ

    đất bản địa; lãnh thổ chính quốc; bản địa

    某个国家或地区的本地土地和领土mǒugeǔ guójiā huò dìqū de běndì tǔdì hé lǐngtǔ

  4. danh từ

    đất; thổ; địa phương; (khẩu) quê mùa

    某个地方自己的土地和地区mǒuɡe dìfang zìjǐ de tǔdì hé dìqū

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.