Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
/
末梢神经
末梢神经
mạt sao thần kinh
dây thần kinh ngoại biên; thần kinh ngoại vi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dây thần kinh ngoại biên; thần kinh ngoại vi
- 。
Dây thần kinh ngoại biên là một phần của hệ thần kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
末梢神经
Phồn thể末梢神經
mạt sao thần kinh
dây thần kinh ngoại biên; thần kinh ngoại vi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dây thần kinh ngoại biên; thần kinh ngoại vi
- 。
Dây thần kinh ngoại biên là một phần của hệ thần kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)