Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
/
末期
末期
mạt kỳ
giai đoạn cuối; cuối kỳ
3 nghĩa#25395
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giai đoạn cuối; cuối kỳ
- 。
Giai đoạn cuối của ung thư rất khó chữa.
- 貳名danh từ
giai đoạn cuối; cuối kỳ; mạt kỳ
- 參名danh từ
thời mạt; cuối triều đại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
末期
Phồn thể末
mạt kỳ
giai đoạn cuối; cuối kỳ
3 nghĩa#25395
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giai đoạn cuối; cuối kỳ
- 。
Giai đoạn cuối của ung thư rất khó chữa.
- 貳名danh từ
giai đoạn cuối; cuối kỳ; mạt kỳ
- 參名danh từ
thời mạt; cuối triều đại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)