Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
/
末世
末世
mạt thế
thời mạt thế; buổi cuối của một thời đại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời mạt thế; buổi cuối của một thời đại
- ?
Lời tiên tri về ngày tận thế có thật không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
末世
Phồn thể末
mạt thế
thời mạt thế; buổi cuối của một thời đại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời mạt thế; buổi cuối của một thời đại
- ?
Lời tiên tri về ngày tận thế có thật không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)