末世

末世
shì
mạt thế

thời mạt thế; buổi cuối của một thời đại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời mạt thế; buổi cuối của một thời đại

    • Lời tiên tri về ngày tận thế có thật không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ (tượng hình))BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.