未雨绸缪

未雨绸缪
wèichóumóu
vị vũ trù mâu

Lo xa trước khi trời mưa; chuẩn bị trước khi có chuyện [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    Lo xa trước khi trời mưa; chuẩn bị trước khi có chuyện [thành ngữ]

    • Chúng ta nên lo xa, chuẩn bị tốt cho tương lai.

  2. động từ

    Lo xa trước khi mưa đến; phòng bị từ trước [thành ngữ]

    • Chúng ta nên chuẩn bị cho những ngày mưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.