未遑多让

未遑多让
wèihuángduōràng
vị hoàng đa nhượng

không kém cạnh; chẳng kém gì [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không kém cạnh; chẳng kém gì [thành ngữ](kế thừa)

    • Màn trình diễn của anh ấy không hề kém cạnh.

  2. tính từ

    không kém cạnh; không chịu thua kém(kế thừa)

  3. tính từ

    không kém cạnh; không chịu thua kém(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.