未成冠

未成冠
wèichéngguān
vị thành quan

chưa đến tuổi đội mũ; vị thành niên (dưới 20 tuổi, cổ ngữ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chưa đến tuổi đội mũ; vị thành niên (dưới 20 tuổi, cổ ngữ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.