未婚

未婚
wèihūn
vị hôn

chưa kết hôn; độc thân

1 nghĩa#16282
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chưa kết hôn; độc thân

    • Cô ấy vẫn chưa kết hôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.