单身

单身
dānshēn
đơn thân

độc thân; chưa kết hôn

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3763
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    độc thân; chưa kết hôn

    没有配偶;未结婚的人méiyǒu pèi'ǒu;wèi jiéhūn de rén

    • Anh ấy vẫn còn độc thân.

  2. tính từ

    chỉ; duy nhất; chỉ có

    没有配偶;一个人生活méiyǒu pèi'ǒu;yī ge rén shēnghuó

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.