未命名

未命名
wèimìngmíng
vị mệnh danh

chưa đặt tên; không có tiêu đề

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chưa đặt tên; không có tiêu đề

    • Đây là một cuốn tiểu thuyết chưa có tên.

  2. tính từ

    chưa được đặt tên; vô danh

    • Đây là một tệp chưa được đặt tên.

  3. tính từ

    chưa được đặt tên; chưa có tên

    • Đây là một tệp không tên.

  4. tính từ

    chưa được đặt tên; vô danh

    • Đây là một bức tranh không tên.

  5. tính từ

    chưa được đặt tên; không rõ tên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.