Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
木讷老人
木讷老人
mộc nột lão nhân
người già chất phác, ít nói
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
người già chất phác, ít nói
- 貳名danh từ
người già chất phác, ít nói
- 。
Ông ấy là một người già trầm tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ木讷老人
Phồn thể木訥老人
mộc nột lão nhân
người già chất phác, ít nói
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
người già chất phác, ít nói
- 貳名danh từ
người già chất phác, ít nói
- 。
Ông ấy là một người già trầm tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)