木人石心

木人石心
rénshíxīn
mộc nhân thạch tâm

người gỗ lòng đá (người vô cảm, không bị cám dỗ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người gỗ lòng đá (người vô cảm, không bị cám dỗ) [thành ngữ]

    • Anh ấy đúng là người sắt đá.

  2. tính từ

    người gỗ tim đá (vô cảm, không xúc động) [thành ngữ]

    • Anh ta thật sự là người vô tâm, một chút cũng không quan tâm người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.