Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
/
朝鲜战争
朝鲜战争
triều tiên chiến tranh
Chiến tranh Triều Tiên (1950–1953)
1 nghĩa#47744
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chiến tranh Triều Tiên (1950–1953)
- 。
Chiến tranh Triều Tiên là một sự kiện quan trọng trong lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ朝鲜战争
Phồn thể朝鮮戰爭
triều tiên chiến tranh
Chiến tranh Triều Tiên (1950–1953)
1 nghĩa#47744
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chiến tranh Triều Tiên (1950–1953)
- 。
Chiến tranh Triều Tiên là một sự kiện quan trọng trong lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư