朝鲜战争

朝鲜战争
CháoxiǎnZhànzhēng
triều tiên chiến tranh

Chiến tranh Triều Tiên (1950–1953)

1 nghĩa#47744
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Chiến tranh Triều Tiên (1950–1953)

    • Chiến tranh Triều Tiên là một sự kiện quan trọng trong lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.