Tới nội dung chính

朝气蓬勃

朝气蓬勃
zhāoqìpéngbó
triêu khí bồng bột

tràn đầy sức sống; khí thế bừng bừng [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tràn đầy sức sống; khí thế bừng bừng [thành ngữ]

    • 。

      Người trẻ nên tràn đầy sức sống.

  2. 貳形tính từ

    tràn đầy sinh khí; tràn đầy năng lượng

    • 。

      Anh ấy là một thanh niên tràn đầy năng lượng.

  3. 參形tính từ

    tràn đầy sức sống; hừng hực khí thế [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy là một thanh niên tràn đầy sức sống.

朝
cháo
triêu
BỘ THỦ⽉
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu