朝气蓬勃

朝气蓬勃
zhāopéng
triêu khí bồng bột

tràn đầy sức sống; khí thế bừng bừng [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tràn đầy sức sống; khí thế bừng bừng [thành ngữ]

    • Người trẻ nên tràn đầy sức sống.

  2. tính từ

    tràn đầy sinh khí; tràn đầy năng lượng

    • Anh ấy là một thanh niên tràn đầy năng lượng.

  3. tính từ

    tràn đầy sức sống; hừng hực khí thế [thành ngữ]

    • Anh ấy là một thanh niên tràn đầy sức sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.