Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老气横秋
老气横秋
lão khí hoành thu
già cỗi, lỗi thời; có vẻ già trước tuổi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
già cỗi, lỗi thời; có vẻ già trước tuổi [thành ngữ]
- 。
Anh ấy lúc nào cũng già dặn.
- 貳形tính từ
tự mãn vì tuổi tác và kinh nghiệm; ra vẻ già dặn từng trải [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn nói chuyện với vẻ già dặn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 黄hoàng(màu vàng)HÌNH THANH
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
LIÊN QUAN
老气横秋
Phồn thể老氣橫秋
lão khí hoành thu
già cỗi, lỗi thời; có vẻ già trước tuổi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
già cỗi, lỗi thời; có vẻ già trước tuổi [thành ngữ]
- 。
Anh ấy lúc nào cũng già dặn.
- 貳形tính từ
tự mãn vì tuổi tác và kinh nghiệm; ra vẻ già dặn từng trải [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn nói chuyện với vẻ già dặn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 黄hoàng(màu vàng)HÌNH THANH
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜