Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
/
望文生义
望文生义
vọng văn sinh nghĩa
hiểu sai nghĩa vì suy đoán theo mặt chữ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hiểu sai nghĩa vì suy đoán theo mặt chữ [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không thể hiểu nghĩa đen của từ.
- 貳动động từ
hiểu sai nghĩa qua mặt chữ; diễn giải tùy tiện theo mặt chữ [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không thể suy diễn theo nghĩa đen.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ望文生义
Phồn thể望文生義
vọng văn sinh nghĩa
hiểu sai nghĩa vì suy đoán theo mặt chữ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hiểu sai nghĩa vì suy đoán theo mặt chữ [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không thể hiểu nghĩa đen của từ.
- 貳动động từ
hiểu sai nghĩa qua mặt chữ; diễn giải tùy tiện theo mặt chữ [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không thể suy diễn theo nghĩa đen.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư